CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DỊCH VỤ KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU BÌNH MINH (MST: 0316530589)
BÁO GIÁ PHÍ DỊCH VỤ 2026
1) Bảng giá luồng khai hải quan
|
Luồng khai Hải quan |
Mô tả |
Giá cả |
Khuyến mãi khách mới |
|
Tờ khai luồng xanh |
Áp dụng cho các doanh nghiệp chấp hành tốt quy định của pháp luật về hải quan |
800.000 ~ 1.250.000 |
Giảm 15 ~ 25% |
|
Tờ khai luồng vàng |
Hải quan sẽ miễn kiểm tra hàng hóa thực tế của doanh nghiệp nhưng kiểm tra chi tiết hồ sơ |
1.850.000 ~ 2.350.000 |
|
|
Tờ khai luồng đỏ |
Hải quan đồng thời kiểm tra chi tiết hàng hóa và hồ sơ, so sánh trực tiếp với lô hàng |
2.800.000 ~ 3.350.000 |
2) Bảng giá khai báo hải quan hàng xuất khẩu
|
Loại hình |
Hàng Air / CPN |
Hàng lẻ (LCL) |
CONT 20 |
CONT 40 |
|
Kinh doanh |
850.000 |
900.000 |
900.000 (Cont đầu) |
1.000.000 (Cont đầu) |
|
450.000 (Cont tiếp theo) |
450.000 (Cont tiếp theo) |
|||
|
Phi mậu dịch |
1.000.000 |
1.100.000 |
1.200.000 |
1.500.000 |
|
Sản xuất – Xuất hhẩu |
400.000 |
400.000 |
700.000 |
700.000 |
|
Gia công |
550.000 |
550.000 |
700.000 |
700.000 |
|
XNK Tại Chỗ |
600.000 |
600.000 |
700.000 |
700.000 |
|
Hàng quá cảnh đi Campuchia |
1.500.000 |
1.500.000 |
1.800.000 |
1.800.000 |
3) Bảng giá khai báo hải quan hàng nhập khẩu
|
Loại hình |
Hàng Air / CPN |
Hàng lẻ (LCL) |
CONT 20 |
CONT 40 |
|
Kinh doanh |
750.000 |
750.000 |
800.000 (Cont đầu) |
800.000 (Cont đầu) |
|
400.000 (Cont tiếp theo) |
400.000 (Cont tiếp theo) |
|||
|
Phi mậu dịch |
900.000 |
900.000 |
900.000 |
900.000 |
|
Sản xuất – Xuất khẩu |
580.000 |
580.000 |
650.000 |
650.000 |
|
Gia công |
580.000 |
580.000 |
650.000 |
650.000 |
|
XNK tại chỗ |
580.000 |
580.000 |
650.000 |
650.000 |
|
Hàng quá cảnh đi Campuchia |
1.400.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
1.800.000 |
4) Các chi phí khác có thể phát sinh
|
Chi tiết dịch vụ |
Hàng Air / CPN |
Hàng lẻ (LCL) |
CONT 20 |
CONT 40 |
|
Xin C/O hàng xuất |
590.000 |
|||
|
470.000 |
||||
|
Đóng kiện gỗ kín |
690.000 |
|||
|
Phun trùng |
450.000 |
|||
|
Xin công bố thực phẩm |
800.000 |
|||
|
Xin giấy phép mỹ phẩm |
2.000.000 |
|||
|
Kiểm tra chất lượng |
600.000 |
|||
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm |
600.000 |
|||
|
Kiểm dịch động vật |
700.000 |
|||
|
Kiểm dịch thực vật |
600.000 |
|||
|
Kiểm tra văn hóa |
600.000 |
|||
5) Các yếu tố ảnh hưởng đến phí khai Hải quan
|
Yếu tố ảnh hưởng |
Tăng / Giảm giá |
Ghi chú |
|
Khu vực |
– Hồ Chí Minh và Bà Rịa – Vũng Tàu có giá cao hơn các khu vực khác tầm 200.000 ~ 400.000 VNĐ |
– Cảng Cát Lái và cảng Cái Mép là những cảng quốc tế lớn nên có việc kiểm tra hàng hóa gắt gao hơn, phí “thông quan” cũng biến thiên tùy từng người – trường hợp. |
|
Phương thức vận chuyển hàng hóa |
– Chuyển phát nhanh (cá nhân)/ hàng không/đường biển/đường bộ (chỉ áp dụng khi vận chuyển qua các nước giáp biên giới Việt Nam) |
– Ảnh hưởng chủ yếu do thời gian cần giải phóng hàng nhanh hay chậm. Sau đó mới đến giá trị hàng hóa và số lượng cần khai báo. |
|
Loại hình xuất – nhập khẩu |
– Thông thường hàng xuất khẩu sẽ có mức giá “mềm” hơn hàng nhập khẩu do chính sách ưu đãi, thuế dành cho hàng hóa xuất khẩu. |
– Các phụ phí và các chi phí phát sinh đi kèm tại loại hình nhập khẩu thường xuyên xảy ra nên tính ra nhập khẩu mắc hơn xuất khẩu. |
|
Chủng loại hàng hóa – thiết bị |
– Một số mặt hàng khó hoặc nguy hiểm giá thường cao hơn 10 ~ 30% hàng thông thường |
– Các mặt hàng này cần rất nhiều loại giấy tờ riêng biệt nên rất dễ phát sinh các loại phí khác để có thể thông quan. |
GHI CHÚ:
– Chưa bao gồm thuế VAT
– Chưa bao gồm phí hóa đơn của cơ quan chuyên ngành
– Bảng giá chỉ có giá trị tham khảo. đôi khi sẽ có giá thấp hơn hoặc cao hơn một chút tùy thời điểm trong năm
– Giá có thể thay đổi khi giá xăng dầu tăng lên 10% so với mức hiện tại
